|
Số
TT
|
Số ký hiệu
của văn bản
|
Ngày, tháng, năm ban hành
|
Nội dung văn bản
|
|
1
|
898/TTHCC
|
24/12/2025
|
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
16/TTHCC
|
07/01/2026
|
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, UBND cấp xã và Công ty Điện lực Khánh Hòa.
|
|
3
|
16/QĐ-UBND
|
05/01/2026
|
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính
|
|
4
|
05/QĐ-UBND
|
08/01/2026
|
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Nhà ở, Quy hoạch đô thị và nông thôn, Hàng hải và đường thủy, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
|
|
5
|
133/UBND-KT
|
15/01/2026
|
Về việc giải quyết đơn ông Nguyễn Văn Thanh
|
|
6
|
189/UBND-TTPVHCC
|
22/01/2026
|
V/v trả lời đơn phản ánh, kiến nghị của ông Nguyễn Văn Thanh
|
|
7
|
240/UBN-KT
|
26/01/2026
|
V/v giải quyết phản ánh, kiến nghị của ông Võ Đức Khanh
|
|
8
|
146/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
27/01/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính theo Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 16/01/2026
|
|
9
|
165/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
30/01/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 22/01/2026
|
|
10
|
217/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
06/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được ban hành mới theo Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
11
|
79/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
15/01/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC theo Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06/01/2026
|
|
12
|
105/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
20/01/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính theo Quyết định số 154/QĐ-UBND ngày 15/01/2026
|
|
13
|
88/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
16/01/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC theo Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 10/01/2026
|
|
14
|
112/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
21/01/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính theo Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 15/01/2026
|
|
15
|
166/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
30/01/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC ban hành mới theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 13/01/2026
|
|
16
|
194/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
05/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được ban hành mới theo Quyết định số 249/QĐ-UBND ngày 23/01/2026
|
|
17
|
195/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
05/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được ban hành mới theo Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 31/01/2026
|
|
18
|
210/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
06/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 435/QĐ-UBND ngày 03/02/2026
|
|
19
|
218/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
06/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
20
|
243/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC theo Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
21
|
242/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 04/02/2026
|
|
22
|
237/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung theo quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026
|
|
23
|
235/TTPCHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai TTHC ban hành mới theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 02/02/2026
|
|
24
|
234/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai TTHC được sửa đổi, bổ sung theo quyết định số 323/QĐ-UBND ngày 28/01/2026
|
|
25
|
232/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 28/01/2026
|
|
26
|
231/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung theo quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 28/01/2026
|
|
27
|
230/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
10/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 28/01/2026
|
|
28
|
251/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai TTHC ban hành mới, sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 05/02/2026
|
|
29
|
252/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai TTHC được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 343/QĐ-UBND ngày 28/01/2026
|
|
30
|
250/TTHVHCC-HDTNTKQ
|
11/02/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 03/02/2026
|
|
31
|
482/UBND-KT
|
13/02/2026
|
V/v giải quyết phản ánh, kiến nghị của ông Nguyễn Văn Thanh
|
|
32
|
298/TTHVHCC-HDTNTKQ
|
02/03/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 09/02/2026
|
|
33
|
297/TTHVHCC-HDTNTKQ
|
02/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 10/02/2026
|
|
34
|
311/PVHCC-HCTNTKQ
|
03/3/2026
|
V/v công khai TTHC ban hành mới, sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 09/02/2026
|
|
35
|
305/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
02/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 09/02/2026
|
|
36
|
317/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
04/3/2026
|
V/v công khai TTHC ban hành mới theo Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 28/02/2026
|
|
37
|
330/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
06/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 27/01/2026
|
|
38
|
329/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
06/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính theo Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 06/02/2026
|
|
39
|
656/UBND-KT
|
11/3/2026
|
V/v giải quyết phản ánh, kiến nghị của ông Nguyễn Kim Lộc
|
|
40
|
411/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
19/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
|
41
|
410/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
19/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
|
42
|
428/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
20/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 10/3/2026
|
|
43
|
427/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
20/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 843/QĐUBND ngày 13/3/2026
|
|
44
|
435/PVHCC-HDTNTKQ
|
23/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC.
|
|
45
|
433/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
23/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 812/QĐUBND ngày 12/3/2026
|
|
46
|
432/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
23/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
47
|
464/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
30/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 26/3/2026
|
|
48
|
467/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
30/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 25/3/2026
|
|
49
|
465/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
30/3/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 25/3/2026
|
|
50
|
480/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
02/4/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1034/QĐ-UBND ngày 30/3/2026
|
|
51
|
482/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
02/4/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1032/QĐUBND ngày 30/3/2026
|
|
52
|
1024/UBND-KT
|
13/4/2026
|
V/v giải quyết phản ánh, kiến nghị của ông Võ Bất Bại
|
|
53
|
507/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
08/4/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 06/4/2026
|
|
54
|
505/TTPVHCC-HDTNTKQ
|
08/4/2026
|
V/v công khai danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh
|
|
55
|
1048/UBND-VP
|
15/04/2026
|
V/v trả lời phản ánh, kiến nghị của bà Nguyễn Thị Thanh Huyền
|