SƠ KẾT 1 NĂM THỰC HIỆN QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG ĐẢM BẢO ANTT ĐỊA BÀN GIÁP RANH GIỮA CA HUYỆN VẠN NINH VÀ CÔNG AN THỊ XÃ ĐÔNG HÒA   

 

DANH MỤC QUY TRÌNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

 

TT

Lĩnh vực

Thủ tục hành chính

Mã TTHC trên Cổng DVCQG

Quyết định công bố hoặc công bố danh mục TTHC

Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính

Ghi chú

1

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

2.000599.000.00.00.H32

Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

2

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

1.000473.000.00.00.H32

Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

3

An toàn thực phẩm và dinh dưỡng

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

1.002425.000.00.00.H32

Quyết định số 1946/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 03/9/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

4

Bảo trợ xã hội

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh & Xã hội

2.000291.000.00.00.H32

Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

5

Bảo trợ xã hội

Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh & Xã hội

1.000669.000.00.00.H32

Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2193/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 củaUBND tỉnh Khánh Hòa

 

6

Bảo trợ xã hội

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000298.000.00.00.H32

Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

7

Bảo trợ xã hội

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000294.000.00.00.H32

Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2193/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

8

Bảo trợ xã hội

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động - Thương binh & Xã hội cấp

1.000684.000.00.00.H32

Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

9

Bảo trợ xã hội

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

1.000674.000.00.00.H32

Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

10

Bảo trợ xã hội

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

2.000343.000.00.00.H32

Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

11

Bảo trợ xã hội

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

1.000674.000.00.00.H32

Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

12

Bảo trợ xã hội

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

2.000777.000.00.00.H32

Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

13

Bảo trợ xã hội

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

1.001776.000.00.00.H32

Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2193/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

14

Bảo trợ xã hội

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001758.000.00.00.H32

Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2193/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

15

Bảo trợ xã hội

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001753.000.00.00.H32

Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2193/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

16

Bảo trợ xã hội

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

1.001731.000.00.00.H32

Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

17

Bảo trợ xã hội

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

1.001739.000.00.00.H32

Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

18

Bảo trợ xã hội

Thủ tục tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

1.001310.000.00.00.H32

Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 26/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

19

Bồi thường nhà nước

Phục hồi danh dự

1.005462.000.00.00.H32

Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

20

Bồi thường nhà nước

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

2.002190.000.00.00.H32

Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

21

Chứng thực

Cấp bản sao từ sổ gốc

2.000908.000.00.00.H32

Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

22

Chứng thực

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000815.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

23

Chứng thực

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

2.000843.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

24

Chứng thực

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trưởng hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được

2.000884.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

25

Chứng thực

Chứng thực chữ ký của người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

2.000992.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

26

Chứng thực

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là công tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

2.001008.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

27

Chứng thực

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

2.000913.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

28

Chứng thực

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

2.000927.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

29

Chứng thực

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

2.000942.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

30

Chứng thực

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

2.001044.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

31

Chứng thực

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

2.001050.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

32

Chứng thực

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

2.001052.000.00.00.H32

Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

33

Cơ sở vật chất và thiết bị trường học

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

2.001839.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

34

Cơ sở vật chất và thiết bị trường học

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

2.001824.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

35

Đất đai

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

2.000381.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 và Quyết định số 2154/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 3235/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

36

Đất đai

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

1.000798.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 và Quyết định số 2154/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 3235/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

37

Đất đai

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

1.003836.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 23/05/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

38

Đất đai

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

1.003031.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 23/05/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

39

Đất đai

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

1.002969.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 23/05/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

40

Đất đai

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

1.002335.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 23/05/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

41

Đất đai

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

1.002314.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 23/05/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

42

Đất đai

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

2.000379.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 23/05/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

43

Đất đai

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

1.000755.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 23/05/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

44

Đất đai

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

2.001234.000.00.00.H32

Quyết định số 2154/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 3235/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

45

Đất đai

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

2.000395.000.00.00.H32

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 2038/QĐ-UBND ngày 07/08/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

46

Đường bộ

Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông để thực hiện: Tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước; điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình

005.02.066

Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

47

Đường bộ

Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông đối với: Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị

005.02.065

Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

48

Đường bộ

Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe có thu phí

005.02.064

Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

49

Đường bộ

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ của hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã đang khai thác

1.009048

Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

50

Đường bộ

Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ của hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã đang khai thác

1.009049

Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

51

Đường bộ

Cấp giấy phép thi công cấp nước sinh hoạt trong phạm vi đất dành cho đường bộ của hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã đang khai thác

1.009050

Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

52

Đường bộ

Cấp giấy phép thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ của hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã đang khai thác

1.009051

Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

53

Đường bộ

Cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường đô thị, đường huyện

1.009052

Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

54

Đường bộ

Cấp phép thi công nút giao đấu nối tạm có thời hạn vào đường đô thị, đường huyện, đường xã đang khai thác

1.009053

Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

55

Đường bộ

Gia hạn giấy phép thi công

1.009054

Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

56

Đường thủy nội địa

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1.004088.000.00.00.H32

Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

57

Đường thủy nội địa

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047.000.00.00.H32

Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

58

Đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1.004036.000.00.00.H32

Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

59

Đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

2.001711.000.00.00.H32

Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

60

Đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.004002.000.00.00.H32

Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

61

Đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970.000.00.00.H32

Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

62

Đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1.006391.000.00.00.H32

Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

63

Đường thủy nội địa

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1.003930.000.00.00.H32

Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

64

Đường thủy nội địa

Xóa đăng ký phương tiện

2.001659.000.00.00.H32

Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

65

Gia đình

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

1.003243.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

66

Gia đình

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

1.003226.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

67

Gia đình

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

1.003185.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

68

Gia đình

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

1.003140.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

69

Gia đình

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

1.003103.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

70

Gia đình

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

1.001874.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

71

Giải quyết khiếu nại

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

2.001927.000.00.00.H32

Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1629/QĐ ngày 06/7/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

72

Giải quyết khiếu nại

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

2.001920.000.00.00.H32

Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1629/QĐ ngày 06/7/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

73

Giải quyết tố cáo

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

2.002186.000.00.00.H32

Quyết định số 3596/QĐ-UBND ngày 26/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1629/QĐ ngày 06/7/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

74

Giáo dục dân tộc

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

1.005090.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

75

Giáo dục Mầm non

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

1.001622.000.00.00.H32

Quyết định số 3084/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

76

Giáo dục Mầm non

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1.000715.000.00.00.H32

Quyết định số 2442/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

77

Giáo dục Mầm non

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

1.000288.000.00.00.H32

Quyết định số 2537/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

78

Giáo dục Mầm non

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

1.008950

Quyết định số 3084/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

79

Giáo dục Mầm non

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

1.008951

Quyết định số 3084/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

80

Giáo dục nghề nghiệp

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

2.001960.000.00.00.H32

Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 1453/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

81

Giáo dục nghề nghiệp

Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội dồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

1.000602.000.00.00.H32

Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2193/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

82

Giáo dục nghề nghiệp

Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh, Sở, UBND cấp huyện

1.000584.000.00.00.H32

Quyết định số 1195/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

83

Giáo dục nghề nghiệp

Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh, Sở, UBND cấp huyện

1.000570.000.00.00.H32

Quyết định số 1195/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

84

Giáo dục Thường xuyên

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

1.005097.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

85

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

1.004442.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

86

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

1.004444.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

87

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

1.004475.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

88

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở

2.001809.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

89

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)

2.001818.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

90

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

1.004555.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

91

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục.

2.001842.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

92

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại.

1.004552.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

93

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sáp nhập, chia tách trường tiểu học.

1.004563.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

94

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

1.001639.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

95

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng.

1.004439.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

96

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại.

1.004440.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

97

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

1.004487.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

98

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ tư thục

1.004494.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

99

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục.

1.006390.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

100

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

1.006444.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

101

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sáp nhập, chia tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

1.006445.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

102

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

1.004515.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

103

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

1.005106.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

104

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

2.001908.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

105

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

2.001912.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

106

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

1.004831.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

107

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS

1.005108.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

108

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

1.003702.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

109

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

1.001714.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

110

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

1.005144.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

111

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

1.004545.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

112

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

1.004496.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

113

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc bán trú

2.001837.000.00.00.H32

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

114

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

1.005099.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

115

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

1.004438.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

116

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

1.001000.000.00.00.H32

 

 

 

117

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

1.008724.000.00.00.H32

Quyết định số 2937/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

118

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Xét, cấp học bổng chính sách

1.002407.000.00.00.H32

Quyết định số 2938/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

119

Hạ tầng kỹ thuật

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

1.002693.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

120

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

1.005092.000.00.00.H32

Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

121

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

Chỉnh sửa nội dung văn bảng, chứng chỉ.

2.001914.000.00.00.H32

Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

122

Hộ tịch

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

2.000528.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

123

Hộ tịch

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

2.000806.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

124

Hộ tịch

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

1.001766.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

125

Hộ tịch

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

2.000779.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

126

Hộ tịch

Đăng ký ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1.001695.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

127

Hộ tịch

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

1.001669.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

128

Hộ tịch

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

2.000756.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

129

Hộ tịch

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

2.000748.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

130

Hộ tịch

Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

2.002189.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

131

Hộ tịch

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

2.000554.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

132

Hộ tịch

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

2.000547.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

133

Hộ tịch

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

2.000522.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

134

Hộ tịch

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1.000893.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

135

Hộ tịch

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

2.000513.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

136

Hộ tịch

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

2.000497.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

137

Hộ tịch

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

2.000635.000.00.00.H32

Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

138

Karaoke, vũ trường

Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

1.000903.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

139

Karaoke, vũ trường

Cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

1.000831.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

140

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2.001283.000.00.00.H32

Quyết định số 3128/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

141

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2.001270.000.00.00.H32

Quyết định số 3128/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

142

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2.001261.000.00.00.H32

Quyết định số 3128/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

143

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

1.003319.000.00.00.H32

Quyết định số 2990/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

144

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

1.003281.000.00.00.H32

Quyết định số 2990/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

145

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Hỗ trợ dự án liên kết

1.003434.000.00.00.H32

Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

146

Lâm nghiệp

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

1.007919.000.00.00.H32

Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 955/QĐ-UBND ngày 27/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

147

Lao động

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

1.004959.000.00.00.H32

Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

148

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

2.000620.000.00.00.H32

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 và Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

149

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000181.000.00.00.H32

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 và Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

150

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

2.000633.000.00.00.H32

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 và Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

151

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

2.001240.000.00.00.H32

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 và Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

152

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000150.000.00.00.H32

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 và Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

153

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1.001279.000.00.00.H32

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 và Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

154

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

2.000615.000.00.00.H32

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 và Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

155

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000162.000.00.00.H32

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 và Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

156

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

2.000629.000.00.00.H32

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 và Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

157

Môi Trường

Đăng ký xác nhận/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

1.004138.000.00.00.H32

Quyết định số 2824/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 3318/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

158

Người có công

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng liệt sĩ

2.001375.000.00.00.H32

Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

159

Người có công

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

1.003159.000.00.00.H32

Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

160

Người có công

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

2.001378.000.00.00.H32

Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

161

Người có công

Lập sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

1.003042.000.00.00.H32

Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

162

Người có công

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.001257.000.00.00.H32

Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

163

Người có công

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia

1.004964.000.00.00.H32

Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 06/6/2018

 

 

164

Người có công

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

2.002308.000.00.00.H32

Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 05/6/2020

 

 

165

Người có công

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

2.002307.000.00.00.H32

Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 05/6/2020

 

 

166

Người có công

Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi

1.005387.000.00.00.H32

Quyết định số 2335/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2614/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

167

Nông nghiệp

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)

1.003605.000.00.00.H32

Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 08/4/2019của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

168

Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001885.000.00.00.H32

Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 2858/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

169

Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001884.000.00.00.H32

Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 2858/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

170

Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001880.000.00.00.H32

Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 2858/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

171

Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001786.000.00.00.H32

Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 2858/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

172

Phòng chống tệ nạn xã hội

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

2.001661.000.00.00.H32

Quyết định 3569/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 4432/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND thành phố Nha Trang

 

173

Phòng chống tệ nạn xã hội

Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định đưa vào cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người không tự nguyện nhưng có khả năng tái nghiện cao

 

Quyết định 3339/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 4432/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND thành phố Nha Trang

 

174

Phòng, chống tham nhũng

Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

2.001790.000.00.00.H32

Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

175

Phòng, chống tham nhũng

Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

2.001907.000.00.00.H32

Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

176

Phòng, chống tham nhũng

Xác minh tài sản, thu nhập

2.001905.000.00.00.H32

Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

177

Phòng, chống tham nhũng

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

2.001798.000.00.00.H32

Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

178

Phòng, chống tham nhũng

Thực hiện việc giải trình

2.001797.000.00.00.H32

Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

179

Quản lý công sản

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

1.005429.000.00.00.H32

Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 23/5/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

180

Quản lý công sản

Mua quyển hóa đơn

1.005434.000.00.00.H32

Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 23/5/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

181

Quản lý công sản

Mua hóa đơn lẻ

1.005435.000.00.00.H32

Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 23/5/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

182

Quản lý công sản

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

1.005417.000.00.00.H32

Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

183

Quản lý công sản

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

1.005420.000.00.00.H32

Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

184

Quản lý công sản

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

1.005421.000.00.00.H32

Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

185

Quản lý công sản

Quyết định điều chuyển tài sản công

1.005422.000.00.00.H32

Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

186

Quản lý công sản

Quyết định bán tài sản công

1.005423.000.00.00.H32

Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

187

Quản lý công sản

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

1.005424.000.00.00.H32

Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

188

Quản lý công sản

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

1.005425.000.00.00.H32

Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

189

Quản lý công sản

Quyết định thanh lý tài sản công

1.005426.000.00.00.H32

Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

190

Quản lý hoạt động xây dựng

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

1.007254.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

191

Quản lý hoạt động xây dựng

Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phépxây dựng mớicông trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công hình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

1.007262.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

192

Quản lý hoạt động xây dựng

Cấp Giấy phépdi dờicông trình đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh

1.007285.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

193

Quản lý hoạt động xây dựng

Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạocông trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công hình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

1.007266.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

194

Quản lý hoạt động xây dựng

Điều chỉnhgiấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

1.007286.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

195

Quản lý hoạt động xây dựng

Gia hạngiấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

1.007287.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

196

Quản lý hoạt động xây dựng

Cấp lạigiấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

1.007288.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

197

Quản lý lao động ngoài nước

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2.002105.000.00.00.H32

Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 4432/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND thành phố Nha Trang

 

198

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

1.002662.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

199

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

Thẩm định, đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

1.003141.000.00.00.H32

Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

200

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

1.008455

Quyết định số 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

 

 

201

Tài nguyên nước

Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

1.001645.000.00.00.H32

Quyết định số 1195/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 07/08/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

202

Tài nguyên nước

Đăng ký khai thác nước dưới đất

1.001662.000.00.00.H32

Quyết định số 1195/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 07/08/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

203

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Đăng ký thành lập hợp tác xã

1.005280.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

204

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

2.002123.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

205

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Đăng ký khi hợp tác xã chia

2.002122.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

206

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Đăng ký khi hợp tác xã tách

2.002120.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

207

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Đăng ký khi hợp tác hợp nhất

1.005121.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

208

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Đăng ký khi hợp tác sáp nhập

1.004972.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

209

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

2.001973.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

210

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

1.004982.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

211

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

1.005277.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

212

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

1.005378.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

213

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

1.004979.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

214

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh của hợp tác xã

2.001958.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa v

 

215

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

1.005377.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

216

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

1.005010.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

217

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

1.004901.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

218

Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

1.004895.000.00.00.H32

Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

219

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

1.001612.000.00.00.H32

Quyết định số 2108/QĐ-UBND ngày 24/6/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

220

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

2.000720.000.00.00.H32

Quyết định số 2108/QĐ-UBND ngày 24/6/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

221

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

1.001570.000.00.00.H32

Quyết định số 2108/QĐ-UBND ngày 24/6/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

222

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

1.001266.000.00.00.H32

Quyết định số 2108/QĐ-UBND ngày 24/6/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

223

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

2.000575.000.00.00.H32

Quyết định số 2108/QĐ-UBND ngày 24/6/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

224

Thi đua -
Khen thưởng

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

2.000414.000.00.00.H32

Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

225

Thi đua -
Khen thưởng

Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

2.000402.000.00.00.H32

Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

226

Thi đua -
Khen thưởng

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình

2.000356.000.00.00.H32

Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

227

Thi đua -
Khen thưởng

Tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

1.000843.000.00.00.H32

Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

228

Thi đua -
Khen thưởng

Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

2.000385.000.00.00.H32

Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

229

Thi đua -
Khen thưởng

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

2.000374.000.00.00.H32

Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

230

Thi đua -
Khen thưởng

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

1.000804.000.00.00.H32

Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

231

Thi đua -
Khen thưởng

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

2.000364.000.00.00.H32

Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 của UBND tỉnh Khánh Ḥa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

232

Thư viện

Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

1.008898.000.00.00.H32

Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3325/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

233

Thư viện

Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

1.008899.000.00.00.H32

Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3325/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

234

Thư viện

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

1.008900.000.00.00.H32

Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 3325/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

235

Thủy lợi

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

2.001627.000.00.00.H32

Quyết định số 2990/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

236

Thủy lợi

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

1.003456.000.00.00.H32

Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

237

Thủy lợi

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

1.003459.000.00.00.H32

Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

238

Thủy lợi

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

1.003471.000.00.00.H32

Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

239

Thủy lợi

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

1.003347.000.00.00.H32

Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

240

Thủy sản

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

1.003956.000.00.00.H32

Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

241

Thủy sản

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

1.004498.000.00.00.H32

Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

242

Thủy sản

Công bố mở cảng cá loại 3

1.004478.000.00.00.H32

Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

243

Tiền lương

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

1.004954.000.00.00.H32

Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 và Quyết định số 1831/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2342/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

244

Tiền lương

Hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả lương ngừng việc đối với người lao động phải ngừng việc do đại dịch COVID-19

1.008365.000.00.00.H32

Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 27/5/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

245

Tiền lương

Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19

1.008360.000.00.00.H32

Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 27/5/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

246

Tiếp công dân

Tiếp công dân tại cấp huyện

2.002174.000.00.00.H32

Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 06/7/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

247

Tổ chức - Biên chế

Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

1.003719.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

248

Tổ chức - Biên chế

Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

1.003693.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

249

Tổ chức - Biên chế

Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

1.003817.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

250

Tổ chức phi chính phủ

Công nhận Ban vận động thành lập hội

1.003841.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

251

Tổ chức phi chính phủ

Thành lập hội

1.003827.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

252

Tổ chức phi chính phủ

Phê duyệt Điều lệ hội

1.003807.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

253

Tổ chức phi chính phủ

Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội

1.003783.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

254

Tổ chức phi chính phủ

Đổi tên hội

1.003757.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

255

Tổ chức phi chính phủ

Hội tự giải thể

1.003732.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

256

Tổ chức phi chính phủ

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường

2.002100.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

257

Tổ chức phi chính phủ

Thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện

1.005358.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

258

Tổ chức phi chính phủ

Xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

1.005201.000.00.00.H32

Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

259

Tôn giáo
Chính phủ

Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

1.001228.000.00.00.H32

Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

260

Tôn giáo
Chính phủ

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

2.000267.000.00.00.H32

Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

261

Tôn giáo
Chính phủ

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã, phường thuộc một huyện.

1.000316.000.00.00.H32

Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

262

Tôn giáo
Chính phủ

Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.

1.001220.000.00.00.H32

Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

263

Tôn giáo
Chính phủ

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện.

1.001212.000.00.00.H32

Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

264

Tôn giáo
Chính phủ

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.

1.001204.000.00.00.H32

Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

265

Tôn giáo
Chính phủ

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.

1.001199.000.00.00.H32

Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

266

Tôn giáo
Chính phủ

Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.

1.001180.000.00.00.H32

Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

267

Trẻ em

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

1.004944.000.00.00.H32

Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

268

Trẻ em

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

1.004946.000.00.00.H32

Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

269

Văn hóa cơ sở

Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

2.000440.000.00.00.H32

Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

270

Văn hóa cơ sở

Xét tặng giấy khen khu dân cư văn hóa

1.000933.000.00.00.H32

Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

271

Văn hóa cơ sở

Đăng ký tổ chức lễ hội

1.003645.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

272

Văn hóa cơ sở

Thông báo tổ chức lễ hội

1.003635.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

273

Văn hóa cơ sở

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

1.004648.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

274

Văn hóa cơ sở

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

1.004646.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

275

Văn hóa cơ sở

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

1.004644.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

276

Văn hóa cơ sở

Công nhận lần đầu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

1.004634.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

277

Văn hóa cơ sở

Công nhận lại “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

1.004622.000.00.00.H32

Quyết định số 3563/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

278

Việc làm

Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm do đại dịch COVID-19

1.008364.000.00.00.H32

Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 27/5/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

279

Việc làm

Hỗ trợ người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc do đại dịch COVID-19 nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.008363.000.00.00.H32

Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 27/5/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

280

Việc làm

Hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch COVID-19

1.008362.000.00.00.H32

Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 27/5/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

 

281

Xử lý đơn thư

Xử lý đơn tại cấp huyện

2.001879.000.00.00.H32

Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 1629/QĐ ngày 06/7/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

282

Xuất bản, In
và Phát hành

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

2.001931.000.00.00.H32

Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 2858/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

 

283

Xuất Bản, In
và Phát hành

Thay đổi thông tin khai báo dịch vụ photocopy

2.001762.000.00.00.H32

Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 2858/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa