SƠ KẾT 1 NĂM THỰC HIỆN QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG ĐẢM BẢO ANTT ĐỊA BÀN GIÁP RANH GIỮA CA HUYỆN VẠN NINH VÀ CÔNG AN THỊ XÃ ĐÔNG HÒA    VẠN NINH: 13/13 XÃ, THỊ TRẤN ĐÃ HOÀN THÀNH XONG LẤY Ý KIỂN CỬ TRI NƠI CƯ TRÚ    Khoáng sản tại khu vực dự trữ quốc gia phải được bảo vệ nghiêm ngặt    Kiểm tra công tác phòng dịch bệnh tay chân miệng ở Vạn Ninh    Quyết định 793/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh Khánh Hòa: V.v công khai danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ    Quyết đinh số 810/QĐ-UBND ngày 05/4/2021 của UBND tỉnh Khánh Hòa: V.v công khai Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện    Quyết định: V/v công khai thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng    Kiểm tra công tác phòng dịch bệnh tay chân miệng ở Vạn Ninh    Vạn Ninh: Quý I, sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản đạt 2.744 tấn    Vạn Ninh: Đầu tư xây dựng 2 công trình vượt lũ   

DANH MỤC QUY TRÌNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP

 

TT

Lĩnh vực

Thủ tục hành chính

Mã số TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia

Quyết định công bố hoặc ban hành danh mục TTHC

Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC

Ghi chú

1

Thủy lợi

Thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

2.001621

2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

 

 

2

Thủy lợi

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND xã

1.003440

341/QĐ-UBND ngày 30/01/2019

 

 

3

Thủy lợi

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND xã

1.003446

341/QĐ-UBND ngày 30/01/2019

 

 

4

Nông nghiệp

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

1.003596

985/QĐ-UBND ngày 08/4/2019

 

 

5

Nông nghiệp

Xác nhận đơn đề nghị cấp, cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

1.003260

1512/QĐ-UBND ngày 30/6/2009

 

 

6

Trồng trọt

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

1.008004

402/QĐ-UBND

ngày 21/02/2020

954/QĐ-UBND ngày 27/4/2020

 

7

Giáo dục và Đào tạo

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

1.004441

2440/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020

 

8

Giáo dục và Đào tạo

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1.004492

2440/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020

 

9

Giáo dục và Đào tạo

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

1.004443

2440/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020

 

10

Giáo dục và Đào tạo

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1.004485

2440/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020

 

11

Giáo dục và Đào tạo

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

2.001810

1675/QĐ-UBND ngày 14/6/2018

 

 

12

Văn hóa - thể thao

Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng

1.008901

2944/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

 

 

13

Văn hóa - thể thao

Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng

1.008902

2944/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

 

 

14

Văn hóa - thể thao

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng

1.008903

2944/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

 

 

15

Văn hóa - thể thao

Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

1.000954

678/QĐ-UBND ngày 27/3/2020

1289/QĐ-UBND ngày 05/6/2020

 

16

Văn hóa - thể thao

Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

1.001120

678/QĐ-UBND ngày 27/3/2020

1289/QĐ-UBND ngày 05/6/2020

 

17

Văn hóa - thể thao

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (mức độ 3)

1.003622

678/QĐ-UBND ngày 27/3/2020

1289/QĐ-UBND ngày 05/6/2020

 

18

Văn hóa - thể thao

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

2.000794

1027/QĐ-UBND ngày 18/4/2018

 

 

19

Cho thuê lại lao động

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang Lào, Cam-pu-chia

1.004964

1602/QĐ-UBND ngày 06/6/2018

2664/QĐ-UBND ngày 01/10/2020

 

20

Người có công

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

1.003337

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

 

 

21

Người có công

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm mộ liệt sĩ

2.001382

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

 

 

22

Người có công

Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

1.002252

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

23

Người có công

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

1.002271

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

24

Người có công

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ

1.002305

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

25

Người có công

Thủ tục giải quyết chế độ đối với anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

1.002363

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

26

Người có công

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

1.002410

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

27

Người có công

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

1.003351

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

28

Người có công

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

1.002429

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

29

Người có công

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

1.002440

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

30

Người có công

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

1.003423

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

31

Người có công

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

1.006779

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

32

Người có công

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với bà mẹ Việt Nam anh hùng

1.002519

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

33

Người có công

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

1.002741

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

34

Người có công

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

1.002738

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

35

Người có công

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

1.002741

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

36

Người có công

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

1.002745

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

37

Người có công

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

2.001157

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

38

Người có công

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

2.001396

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

39

Người có công

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

1.003057

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

40

Người có công

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

1.003159

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

41

Người có công

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người tham gia kháng chiến đã được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc bằng khen của Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.001257

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

42

Người có công

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

2.002307

1288/QĐ-UBND ngày 05/6/2020

2664/QĐ-UBND ngày 01/10/2020

 

43

Người có công

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

2.002308

1288/QĐ-UBND ngày 05/6/2020

2664/QĐ-UBND ngày 01/10/2020

 

44

Bảo trợ xã hội

Xác định hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

2.000602

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

 

 

45

Bảo trợ xã hội

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

1.001699

1740/QĐ-UBND ngày 05/6/2019

2194/QĐ-UBND ngày 01/7/2019

 

46

Bảo trợ xã hội

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

1.001653

1740/QĐ-UBND ngày 05/6/2019

2194/QĐ-UBND ngày 01/7/2019

 

47

Bảo trợ xã hội

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

2.000751

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

 

 

48

Bảo trợ xã hội

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

2.000744

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

 

 

49

Bảo trợ xã hội

Đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

2.000355

874/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

 

 

50

Bảo trợ xã hội

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

1.001739

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

 

 

51

Bảo trợ xã hội

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

1.001731

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

 

 

52

Bảo trợ xã hội

Thực hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

1.001776

478/QĐ-UBND ngày 20/02/2019

 

 

53

Bảo trợ xã hội

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001758

478/QĐ-UBND ngày 20/02/2019

 

 

54

Bảo trợ xã hội

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001753

478/QĐ-UBND ngày 20/02/2019

 

 

55

Giảm nghèo

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

1.000506

83/QĐ-UBND ngày 09/1/2019

 

 

56

Giảm nghèo

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

1.000489

83/QĐ-UBND ngày 09/1/2019

 

 

57

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

1.000132

3570/QĐ-UBND ngày 27/11/2017

 

 

58

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

1.003521

3570/QĐ-UBND ngày 27/11/2017

 

 

59

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

1.004944

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

 

 

60

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

2.001942

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

 

 

61

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

1.004946

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

 

 

62

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Phê duyệt, kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

2.001947

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

 

 

63

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

1.004941

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

 

 

64

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

2.001944

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

 

 

65

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

1.001310

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

66

Tôn giáo

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

2.000509

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

67

Tôn giáo

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

1.001028

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

68

Tôn giáo

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001055

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

69

Tôn giáo

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

1.001078

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

70

Tôn giáo

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bố sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

1.001085

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

71

Tôn giáo

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001090

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

72

Tôn giáo

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

1.001098

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

73

Tôn giáo

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

1.001109

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

74

Tôn giáo

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001156

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

75

Tôn giáo

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

1.001167

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

76

Thi đua khen thưởng

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

1.000775

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

77

Thi đua khen thưởng

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

1.000346

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

78

Thi đua khen thưởng

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

2.000337

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

79

Thi đua khen thưởng

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

1.000748

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

80

Thi đua khen thưởng

Xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

2.000305

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

81

Hộ tịch

Đăng ký khai sinh

1.001193

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

82

Hộ tịch

Đăng ký kết hôn

1.000894

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

83

Hộ tịch

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.001022

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

84

Hộ tịch

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.000689

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

85

Hộ tịch

Đăng ký khai tử

1.000656

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

86

Hộ tịch

Đăng ký khai sinh lưu động

1.003583

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

87

Hộ tịch

Đăng ký kết hôn lưu động

1.000593

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

88

Hộ tịch

Đăng ký khai tử lưu động

1.000419

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

89

Hộ tịch

Đăng ký giám hộ

1.004837

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

90

Hộ tịch

Đăng ký chấm dứt giám hộ

1.004845

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

91

Hộ tịch

Thay đổi cải chính, bổ sung hộ tịch

1.004859

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

92

Hộ tịch

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

1.004873

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

93

Hộ tịch

Đăng ký lại khai sinh

1.004884

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

94

Hộ tịch

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1.004772

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

95

Hộ tịch

Đăng ký lại kết hôn

1.004746

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

96

Hộ tịch

Đăng ký lại khai tử

1.005461

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

97

Hộ tịch

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

2.000635

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

657/QĐ-UBND ngày 25/3/2020

 

98

Nuôi con nuôi

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

2.001263

2449/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

311/QĐ-UBND ngày 10/02/2020

 

99

Nuôi con nuôi

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

2.001255

2449/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

311/QĐ-UBND ngày 10/02/2020

 

100

Chứng thực

Cấp bản sao từ sổ gốc

2.000908

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

101

Chứng thực

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000815

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

102

Chứng thực

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

2.000884

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

103

Chứng thực

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch

2.000913

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

104

Chứng thực

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng giao dịch

2.000927

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

105

Chứng thực

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

2.000942

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

106

Chứng thực

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2.001009

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

107

Chứng thực

Chứng thực di chúc

2.001019

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

108

Chứng thực

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

2.001052

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

109

Chứng thực

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2.001406

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

110

Chứng thực

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2.001009

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

 

 

111

TTHC liên thông

Liên thông các thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 06 tuổi

2.000986

1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

 

 

112

TTHC liên thông

Liên thông các thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 06 tuổi

2.001023

1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

 

 

113

TTHC liên thông

Liên thông các thủ tục hành chính: Thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú

 

1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

 

 

114

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

115

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với người có công với cách mạng từ trần

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

116

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hỗ trợ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng)

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

117

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, Nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06/12/2007

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

118

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 hướng dẫn thi hành một số điều về Pháp lệnh Cựu chiến binh

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

119

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

120

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với công dân hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

121

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an huyện

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

122

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an xã

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

123

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

124

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với người có công với cách mạng từ trần

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

125

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hỗ trợ hưởng mai táng phí đối với thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, Nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06/12/2007

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

126

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hỗ trợ hưởng mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội (trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng)

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

127

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 hướng dẫn thi hành một số điều về Pháp lệnh Cựu chiến binh

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

128

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

129

TTHC liên thông

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với công dân hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

 

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

130

Bồi thường

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

2.002165

3272/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

146/QĐ-UBND ngày 20/01/2020

 

131

Phổ biến giáo dục pháp luật

Công nhận làm tuyên truyền viên pháp luật

2.001457

316/QĐ- UBND ngày 26/01/2018

 

 

132

Phổ biến giáo dục pháp luật

Cho thôi tuyên truyền viên pháp luật

2.001449

316/QĐ- UBND ngày 26/01/2018

 

 

133

Hòa giải

Công nhận hòa giải viên

2.000373

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

 

 

134

Hòa giải

Công nhận Tổ trưởng Tổ hòa giải

2.000333

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

 

 

135

Hòa giải

Cho thôi hòa giải viên

2.000930

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

 

 

136

Hòa giải

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

2.002080

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

 

 

137

Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

1.005364

1947/QĐ-UBND ngày 17/6/2019

 

 

138

Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ

B-BYT2277 23-TT

2878/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

 

 

139

Đường thủy nội địa

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

2.001711

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

 

 

140

Đường thủy nội địa

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký

1.004002

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

 

 

141

Đường thủy nội địa

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

2.001212

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

 

 

142

Đường thủy nội địa

Thủ tục xóa đăng ký phương tiện

2.001211

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

 

 

143

Đường thủy nội địa

Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1.004088

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

 

 

144

Đường thủy nội địa

Thủ tục đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

 

 

145

Đường thủy nội địa

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện đường thủy nội địa

1.004036

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

 

 

146

Đường thủy nội địa

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

 

 

147

Đường thủy nội địa

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1.006391

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

 

 

148

Tài chính ngân sách

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm của UBND cấp xã

 

1401/QĐ-UBND ngày 02/6/2015

 

 

149

Khiếu nại tố cáo

Tiếp công dân tại cấp xã

2.001909

475/QĐ-UBND ngày 09/02/2018

1423/QĐ-UBND ngày 18/6/2020

 

150

Khiếu nại tố cáo

Xử lý đơn tại cấp xã

2.001801

475/QĐ-UBND ngày 09/02/2018

1423/QĐ-UBND ngày 18/6/2020

 

151

Khiếu nại tố cáo

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

2.001925

475/QĐ-UBND ngày 09/02/2018

1423/QĐ-UBND ngày 18/6/2020

 

152

Khiếu nại tố cáo

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

1.005460

3597/QĐ-UBND ngày 26/11/2019

1423/QĐ-UBND ngày 18/6/2020

 

153

Phòng chống tham nhũng

Thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập

2.001790

475/QĐ-UBND ngày 09/02/2018

 

 

154

Phòng chống tham nhũng

Công khai bản kê khai tài sản thu nhập

2.001907

475/QĐ-UBND ngày 09/02/2018

 

 

155

Phòng chống tham nhũng

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

2.001798

475/QĐ-UBND ngày 09/02/2018

 

 

156

Phòng chống tham nhũng

Thực hiện việc giải trình

2.001797

475/QĐ-UBND ngày 09/02/2018

 

 

157

Môi trường

Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

1.004082

301/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

2678/QĐ-UBND ngày 05/10/2020

 

 

158

Đất đai

Hòa giải tranh chấp đất đai

1.003554

301/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

 

 

159

Đất đai

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (QT5)

2.000983

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

160

Đất đai

Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (QT6)

1.002335

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

161

Đất đai

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (QT11.1)

2.000348

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

162

 

Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (QT12)

1.002255

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

163

Đất đai

Thủ tục đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp (QT13)

2.000976

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

164

Đất đai

Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (QT14)

1.002993

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

165

Đất đai

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu (QT17)

1.004206

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

166

Đất đai

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QT23.1)

1.004199

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

167

Đất đai

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất, kết hợp với đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất (QT38)

 

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

168

Đất đai

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận do cập nhật theo bản đồ địa chính mới kết hợp đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (QT39)

 

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

169

Đất đai

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất, kết hợp với đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, kết hợp với đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất (QT45)

 

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

170

Đất đai

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất, kết hợp với đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất (QT47)

 

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

171

Đất đai

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất, kết hợp với xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu (QT48)

 

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

172

Đất đai

Xóa nợ nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ), kết hợp với đăng ký biến động về sử dụng đất do thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), thay đổi thông tin về đơn vị hành chính của thửa đất, kết hợp với đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất (QT49)

 

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

173

Đất đai

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất kết hợp với đăng ký biến động với xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp vào Giấy chứng nhận (QT51)

 

 

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

174

Bảo hiểm

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

1.005412

3251/QĐ-UBND ngày 24/10/2019

 

 

175

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

Thông báo thành lập tổ hợp tác

2.002226

101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020

3073/QĐ-UBND ngày 12/11/2020

 

176

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

2.002227

101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020

3073/QĐ-UBND ngày 12/11/2020

 

177

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

2.002228

101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020

3073/QĐ-UBND ngày 12/11/2020

 

178

Phòng chống thiên tai

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

2.002163

3185/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

 

 

179

Phòng chống thiên tai

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

2.002162

3185/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

 

 

180

Phòng chống thiên tai

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

2.002161

3185/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

 

 

181

Dân tộc

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

1.004875

1401/QĐ-UBND ngày 23/5/2018

 

 

182

Dân tộc

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

1.004888

1401/QĐ-UBND ngày 23/5/2018

 

 

183

Công an

Tách sổ hộ khẩu

1.004214

5551/QĐ-BCA-V19 ngày 25/9/2015

 

 

184

Công an

Cấp lại sổ hộ khẩu

1.003828

 

 

 

185

Công an

Cấp giấy chuyển đổi hộ khẩu

1.003182

 

 

 

186

Công an

Xóa đăng ký thường trú

1.003197

 

 

 

187

Công an

Xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú

1.004196

 

 

 

188

Công an

Cấp đổi sổ tạm trú

1.004192

 

 

 

189

Công an

Đăng ký thường trú

1.004222

 

 

 

190

Công an

Đăng ký tạm trú

1.004194

 

 

 

191

Công an

Gia hạn sổ tạm trú

1.002755

 

 

 

192

Công an

Điều chỉnh những thay đổi thông tin trong sổ hộ khẩu

1.001170

 

 

 

193

Công an

Cấp đổi sổ hộ khẩu

2.001764

 

 

 

194

Công an

Lưu trú và tiếp nhận lưu trú

2.001159

 

 

 

195

Công an

Khai báo tạm vắng

1.003677

 

 

 

196

Công an

Điều chỉnh những thay đổi thông tin trong sổ tạm trú

1.003706

 

 

 

197

Công an

Cấp lại sổ tạm trú

1.004188

 

 

 

198

Công an

Hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật

1.001126

 

 

 

199

Công an

Hủy bỏ đăng ký tạm trú trái pháp luật

2.002086

 

 

 

200

Công an

Khai báo tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam

1.000253

 

 

 

201

Công an

Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an)

1.004327

 

 

 

202

Công an

Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an)

1.004335

 

 

 

203

Công an

Cấp giấy xác nhận khai báo vũ khí thô sơ

1.000078

 

 

 

204

Chính sách quốc phòng

Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận” đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ

1.002780

3648/QĐ-BQP ngày 04/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

 

 

205

Động viên quân đội

Thủ tục đăng ký tạm vắng đối với phương tiện kỹ thuật đã sắp xếp trong Kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội (Chủ phương tiện là cá nhân)

2.000010

6184/QĐ-BQP ngày 28/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

 

 

206

Động viên quân đội

Thủ tục xóa đăng ký tạm vắng đối với phương tiện kỹ thuật đã sắp xếp trong Kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội (Chủ phương tiện là cá nhân)

2.000017

6184/QĐ-BQP ngày 28/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

 

 

207

Việc làm

Hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch Covid-19

1.008362

1229/QĐ-UBND ngày 27/5/2020

 

 

208

Việc làm

Hỗ trợ người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc do đại dịch Covid-19 nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.008363

1229/QĐ-UBND ngày 27/5/2020

 

 

209

Việc làm

Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm do đại dịch Covid-19

1.008364

1229/QĐ-UBND ngày 27/5/2020

 

 

210

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND xã

2.000206

1521/QĐ-UBND ngày 25/6/2020

 

 

211

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền của UBND xã

2.000184

1521/QĐ-UBND ngày 25/6/2020