Lịch công tác của Thường trực HĐND và lãnh đạo UBND huyện Vạn Ninh: Lịch tuần 22 (từ ngày 20/6/2024 đến ngày 24/6/2024).    Ban chấp hành Đảng bộ huyện Vạn Ninh tổ chức hội nghị lần thứ 17    8 loại sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung    Thi đua "Chung tay xóa nhà tạm, nhà dột nát trên phạm vi cả nước trong năm 2025"    Chương trình hành động của Chính phủ phát huy truyền thống, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc để xây dựng đất nước    Hội thi Nghệ thuật quần chúng huyện Vạn Ninh lần thứ XVII    Đồng chí Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy thăm, tặng hoa chúc mừng ngày Báo chí cách mạng Việt Nam    Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Luật Căn cước năm 2023    Quy định về việc khen thưởng thành tích kháng chiến    Thủ tướng chỉ đạo tập trung phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm   

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

CÔNG KHAI, TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT

 

STT

Thủ tục hành chính

Mã số TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia

Lĩnh vực

Quyết định công bố hoặc ban hành danh mục TTHC

Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC

Ghi chú

  • 1

Thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

2.001621

Thủy lợi

2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

922/QĐ-UBND ngày 04/4/2022

 

  • 2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND xã

1.003440

Thủy lợi

341/QĐ-UBND ngày 30/01/2019

922/QĐ-UBND ngày 04/4/2022

 

  • 3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND xã

1.003446

Thủy lợi

341/QĐ-UBND ngày 30/01/2019

922/QĐ-UBND ngày 04/4/2022

 

  • 4

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

1.003596

Nông nghiệp

985/QĐ-UBND ngày 08/4/2019

922/QĐ-UBND ngày 04/4/2022

 

  • 5

Xác nhận đơn đề nghị cấp, cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

1.003260

Nông nghiệp

1512/QĐ-UBND ngày 30/6/2009

 

 

  • 6

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

1.008004

Trồng trọt

402/QĐ-UBND

ngày 21/02/2020

954/QĐ-UBND ngày 27/4/2020

 

  • 7

Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã

1.012084

Gia đình

3088/QĐ-UBND ngày 13/12/2023

 

 

  • 8

Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc

1.012085

Gia đình

3088/QĐ-UBND ngày 13/12/2023

 

 

  • 9

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

1.004441

Giáo dục và Đào tạo

2440/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020

 

  • 10

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1.004492

Giáo dục và Đào tạo

2440/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020

 

  • 11

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

1.004443

Giáo dục và Đào tạo

2440/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020

 

  • 12

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1.004485

Giáo dục và Đào tạo

2440/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020

 

  • 13

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

2.001810

Giáo dục và Đào tạo

1675/QĐ-UBND ngày 14/6/2018

 

 

  • 14

Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng

1.008901

Thư viện

181/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

 

  • 15

Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng

1.008902

Thư viện

181/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

 

  • 16

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng

1.008903

Thư viện

181/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

 

  • 17

Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

1.000954

Văn hóa - thể thao

181/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

 

  • 18

Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

1.001120

Văn hóa - thể thao

181/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

 

  • 19

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (mức độ 3)

1.003622

Văn hóa - thể thao

181/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

 

  • 20

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

2.000794

Văn hóa - thể thao

181/QĐ-UBND ngày 19/01/2021

519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021

 

  • 21

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang Lào, Cam-pu-chia

1.004964

Cho thuê lại lao động

1602/QĐ-UBND ngày 06/6/2018

 

 

  • 22

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

1.002741

Người có công

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

  • 23

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

1.002738

Người có công

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

  • 24

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

2.001157

Người có công

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018; 3056/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

 

  • 25

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

2.001396

Người có công

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018; 3056/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

 

  • 26

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người tham gia kháng chiến đã được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc bằng khen của Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.001257

Người có công

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

  • 27

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

2.002307

Người có công

1288/QĐ-UBND ngày 05/6/2020

2664/QĐ-UBND ngày 01/10/2020

 

  • 28

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

2.002308

Người có công

1288/QĐ-UBND ngày 05/6/2020; 3056/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

2664/QĐ-UBND ngày 01/10/2020

 

  • 29

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

1.010803

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 30

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.

1.010804

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 31

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

1.010805

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 32

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an.

1.010810

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 33

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý.

1.010812

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 34

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ.

1.010814

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 35

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

1.010815

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 36

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

1.010816

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 37

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

1.010817

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 38

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày.

1.010818

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 39

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.

1.010819

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 40

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

1.010820

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 41

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

1.010821

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 42

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.

1.010824

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 43

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

1.010825

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 44

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công.

1.010833

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022; 1249/QĐ-UBND ngày 02/6/2023

 

 

  • 45

Thăm viếng mộ liệt sĩ.

1.010832

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 46

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

1.010829

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 47

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

1.010830

Người có công

1410/QĐ-UBND ngày 18/5/2022

 

 

  • 48

Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh

1.010773

Người có công

286/QĐ-UBND ngày 13/02/2023

1271/QĐ-UBND ngày 07/6/2023

 

  • 49

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý

1.010783

Người có công

286/QĐ-UBND ngày 13/02/2023

1271/QĐ-UBND ngày 07/6/2023

 

  • 50

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

1.010781

Người có công

286/QĐ-UBND ngày 13/02/2023

1271/QĐ-UBND ngày 07/6/2023

 

  • 51

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

1.010778

Người có công

286/QĐ-UBND ngày 13/02/2023

1271/QĐ-UBND ngày 07/6/2023

 

  • 52

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

1.010777

Người có công

286/QĐ-UBND ngày 13/02/2023

1271/QĐ-UBND ngày 07/6/2023

 

  • 53

Công nhận và giải quyết chê độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

1.010788

Người có công

286/QĐ-UBND ngày 13/02/2023

1271/QĐ-UBND ngày 07/6/2023

 

  • 54

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

1.001699

Bảo trợ xã hội

1740/QĐ-UBND ngày 05/6/2019

2194/QĐ-UBND ngày 01/7/2019

 

  • 55

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

1.001653

Bảo trợ xã hội

1740/QĐ-UBND ngày 05/6/2019

2194/QĐ-UBND ngày 01/7/2019

 

  • 56

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

2.000751

Bảo trợ xã hội

1935/QĐ-UBND ngày 12/7/2021

2431/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

 

  • 57

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

2.000744

Bảo trợ xã hội

1935/QĐ-UBND ngày 12/7/2021

2431/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

 

  • 58

Đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

2.000355

Bảo trợ xã hội

383/QĐ-UBND ngày 01/2/2018

 

 

  • 59

Tiếp nhận đối tượng BTXH có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

2.000286

Bảo trợ xã hội

1935/QĐ-UBND ngày 12/7/2021

2431/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

 

  • 60

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

1.001739

Bảo trợ xã hội

1935/QĐ-UBND ngày 12/7/2021

2431/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

 

  • 61

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

1.001731

Bảo trợ xã hội

1935/QĐ-UBND ngày 12/7/2021

2431/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

 

  • 62

Thực hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

1.001776

Bảo trợ xã hội

1935/QĐ-UBND ngày 12/7/2021

2431/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

 

  • 63

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001758

Bảo trợ xã hội

1935/QĐ-UBND ngày 12/7/2021

2431/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

 

  • 64

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001753

Bảo trợ xã hội

1935/QĐ-UBND ngày 12/7/2021

2431/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

 

  • 65

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

1.011606

Bảo trợ xã hội

939/QĐ-UBND ngày 26/4/2023

1468/QĐ-UBND ngày 28/6/2023

 

  • 66

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

1.011607

Bảo trợ xã hội

939/QĐ-UBND ngày 26/4/2023

1468/QĐ-UBND ngày 28/6/2023

 

  • 67

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

1.011608

Bảo trợ xã hội

939/QĐ-UBND ngày 26/4/2023

1468/QĐ-UBND ngày 28/6/2023

 

  • 68

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

1.011609

Bảo trợ xã hội

939/QĐ-UBND ngày 26/4/2023

1468/QĐ-UBND ngày 28/6/2023

 

  • 69

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện.

1.010941

Phòng, chống tệ nạn xã hội

1815/QĐ-UBND ngày 24/6/2022

2100/QĐ/UBND ngày 29/7/2022

 

  • 70

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

1.000132

Phòng, chống tệ nạn xã hội

3570/QĐ-UBND ngày 27/11/2017

 

 

  • 71

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

1.004944

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

 

 

  • 72

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

2.001942

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

2128/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

 

 

  • 73

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

1.004946

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

 

 

  • 74

Phê duyệt, kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

2.001947

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

 

 

  • 75

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

1.004941

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

 

 

  • 76

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

2.001944

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

1067/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

 

 

  • 77

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

1.001310

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018

 

 

  • 78

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

2.000509

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 79

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

1.001028

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 80

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001055

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 81

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

1.001078

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 82

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bố sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

1.001085

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 83

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001090

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 84

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

1.001098

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 85

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

1.001109

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 86

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001156

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 87

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

1.001167

Tôn giáo

932/QĐ-UBND ngày 06/4/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 88

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

1.000775

Thi đua khen thưởng

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 89

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

1.000346

Thi đua khen thưởng

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 90

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

2.000337

Thi đua khen thưởng

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 91

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

1.000748

Thi đua khen thưởng

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 92

Xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

2.000305

Thi đua khen thưởng

2403/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 93

Đăng ký khai sinh

1.001193

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020

 

  • 94

Đăng ký kết hôn

1.000894

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 95

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.001022

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 96

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.000689

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 97

Đăng ký khai tử

1.000656

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 98

Đăng ký khai sinh lưu động

1.003583

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 99

Đăng ký kết hôn lưu động

1.000593

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 100

Đăng ký khai tử lưu động

1.000419

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 101

Đăng ký giám hộ

1.004837

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 102

Đăng ký chấm dứt giám hộ

1.004845

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 103

Thay đổi cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

1.004859

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 104

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

1.004873

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 105

Đăng ký lại khai sinh

1.004884

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 106

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1.004772

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 107

Đăng ký lại kết hôn

1.004746

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 108

Đăng ký lại khai tử

1.005461

Hộ tịch

4845/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 109

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

2.000635

Hộ tịch

2880/QĐ-UBND ngày 21/10/2020; 2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 110

Xác nhận thông tin hộ tịch

2.002516

Hộ tịch

2677/QĐ-UBND ngày 08/11/2023

3067/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

 

  • 111

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

2.001263

Nuôi con nuôi

581/QĐ-UBND ngày 11/3/2021

940/QĐ-UBND ngày 14/4/2021

 

  • 112

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

2.001255

Nuôi con nuôi

581/QĐ-UBND ngày 11/3/2021

940/QĐ-UBND ngày 14/4/2021

 

  • 113

Cấp bản sao từ sổ gốc

2.000908

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 114

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000815

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 115

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

2.000884

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 116

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch

2.000913

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 117

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng giao dịch

2.000927

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 118

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

2.000942

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 119

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2.001009

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 120

Chứng thực di chúc

2.001019

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 121

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

2.001052

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 122

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2.001406

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 123

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2.001009

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020

 

  • 124

Liên thông các thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 06 tuổi

2.000986

TTHC liên thông

1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

 

 

  • 125

Liên thông các thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 06 tuổi

2.001023

TTHC liên thông

1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

 

 

  • 126

Liên thông các thủ tục hành chính: Thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú

 

TTHC liên thông

1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

 

 

  • 127

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 128

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với người có công với cách mạng từ trần

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 129

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hỗ trợ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng)

 

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 130

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, Nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06/12/2007

 

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 131

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 hướng dẫn thi hành một số điều về Pháp lệnh Cựu chiến binh

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 132

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 133

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với công dân hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 134

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an huyện

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 135

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an xã

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 136

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 137

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với người có công với cách mạng từ trần

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 138

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hỗ trợ hưởng mai táng phí đối với thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, Nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06/12/2007

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 139

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hỗ trợ hưởng mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội (trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng)

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 140

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 hướng dẫn thi hành một số điều về Pháp lệnh Cựu chiến binh

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 141

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

 

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 142

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với công dân hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

 

TTHC liên thông

147/QĐ- UBND ngày 14/01/2019

710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

 

  • 143

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

2.002165

Bồi thường

3272/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

146/QĐ-UBND ngày 20/01/2020

 

  • 144

Công nhận làm tuyên truyền viên pháp luật

2.001457

Phổ biến giáo dục pháp luật

316/QĐ- UBND ngày 26/01/2018

493/QĐ-UBND ngày 17/02/2022

 

  • 145

Cho thôi tuyên truyền viên pháp luật

2.001449

Phổ biến giáo dục pháp luật

316/QĐ- UBND ngày 26/01/2018

493/QĐ-UBND ngày 17/02/2022

 

  • 146

Công nhận hòa giải viên

2.000373

Hòa giải

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

493/QĐ-UBND ngày 17/02/2022

 

  • 147

Công nhận Tổ trưởng Tổ hòa giải

2.000333

Hòa giải

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

493/QĐ-UBND ngày 17/02/2022

 

  • 148

Cho thôi hòa giải viên

2.000930

Hòa giải

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

493/QĐ-UBND ngày 17/02/2022

 

  • 149

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

2.002080

Hòa giải

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

493/QĐ-UBND ngày 17/02/2022

 

  • 150

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

1.005364

Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

1947/QĐ-UBND ngày 17/6/2019

 

 

  • 151

Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ

B-BYT2277 23-TT

Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

2878/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

3171/QĐ-UBND ngày 26/11/2020

 

  • 152

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

2.001711

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

187/QĐ-UBND ngày 20/01/2021

 

  • 153

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký

1.004002

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

187/QĐ-UBND ngày 20/01/2021

 

  • 154

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

2.001212

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

187/QĐ-UBND ngày 20/01/2021

 

  • 155

Thủ tục xóa đăng ký phương tiện

2.001211

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

187/QĐ-UBND ngày 20/01/2021

 

  • 156

Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1.004088

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

187/QĐ-UBND ngày 20/01/2021

 

  • 157

Thủ tục đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

187/QĐ-UBND ngày 20/01/2021

 

  • 158

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện đường thủy nội địa

1.004036

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

187/QĐ-UBND ngày 20/01/2021

 

  • 159

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

187/QĐ-UBND ngày 20/01/2021

 

  • 160

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1.006391

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

187/QĐ-UBND ngày 20/01/2021

 

  • 161

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm của UBND cấp xã

 

Tài chính ngân sách

1401/QĐ-UBND ngày 02/6/2015

 

 

  • 162

Tiếp công dân tại cấp xã

1.010945

Tiếp công dân

1910/QĐ-UBND ngày 05/7/2022

2544/QĐ ngày 13/9/2022

 

  • 163

Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã.

2.002501

Tiếp công dân

1909/QĐ-UBND ngày 05/7/2022

2544/QĐ ngày 13/9/2022

 

  • 164

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

1.005460

Khiếu nại tố cáo

3597/QĐ-UBND ngày 26/11/2019

2544/QĐ ngày 13/9/2022

 

  • 165

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

2.001925

Khiếu nại tố cáo

2493/QĐ-UBND ngày 27/8/2021

2544/QĐ ngày 13/9/2022

 

  • 166

Thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập

2.001790

Thanh tra

1134/QĐ-UBND ngày 27/4/2021

 

 

  • 167

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

2.001798

Thanh tra

1134/QĐ-UBND ngày 27/4/2021

 

 

  • 168

Thực hiện việc giải trình

2.001797

Thanh tra

1134/QĐ-UBND ngày 27/4/2021

 

 

  • 169

Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

1.004082

Môi trường

1665/QĐ-UBND ngày 18/7/2023

2188/QĐ-UBND ngày 18/9/2023

 

  • 170

Hòa giải tranh chấp đất đai của Chủ tịch UBND cấp xã

1.003554

Đất đai

85/QĐ-UBND

ngày 10/1/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

 

  • 171

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

1.004238

Đất đai

85/QĐ-UBND

ngày 10/1/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

 

  • 172

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp giấy chứng nhận

1.004227

Đất đai

85/QĐ-UBND

ngày 10/1/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

 

  • 173

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

1.005398

Đất đai

85/QĐ-UBND

ngày 10/1/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

 

  • 174

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

1.004221

Đất đai

85/QĐ-UBND

ngày 10/1/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

 

  • 175

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

1.004203

Đất đai

85/QĐ-UBND

ngày 10/1/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

 

  • 176

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1.004199

Đất đai

85/QĐ-UBND

ngày 10/1/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

 

  • 177

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp

2.000976

Đất đai

85/QĐ-UBND

ngày 10/1/2022

2451/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

 

  • 178

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác sắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

1.002993

Đất đai

 

 

 

  • 179

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận

2.000889

Đất đai

 

 

 

  • 180

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

2.000880

Đất đai

 

 

 

  • 181

Cấp lại giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của giấy chứng nhận do bị mất

1.005194

Đất đai

 

 

 

  • 182

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

1.001980

Đất đai

 

 

 

  • 183

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

1.004206

Đất đai

 

 

 

  • 184

Đính chính giấy chứng nhận đã cấp

1.004193

Đất đai

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022; 1436/QĐ-UBND ngày 26/6/2023

Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

 

  • 185

Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

1.003003

Đất đai

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022; 1436/QĐ-UBND ngày 26/6/2023

Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

 

  • 186

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

2.000983

Đất đai

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022; 1436/QĐ-UBND ngày 26/6/2023

Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

 

  • 187

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

1.002255

Đất đai

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022; 1436/QĐ-UBND ngày 26/6/2023

Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

 

  • 188

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

1.001991

Đất đai

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022; 1436/QĐ-UBND ngày 26/6/2023

Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

 

  • 189

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

1.001134

Đất đai

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022; 1436/QĐ-UBND ngày 26/6/2023

Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

 

  • 190

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

1.001990

Đất đai

85/QĐ-UBND ngày 10/01/2022; 1436/QĐ-UBND ngày 26/6/2023

Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

 

  • 191

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

1.005412

Bảo hiểm

3251/QĐ-UBND ngày 24/10/2019

644/QĐ-UBND ngày 21/3/2023

 

  • 192

Thông báo thành lập tổ hợp tác

2.002226

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020

3073/QĐ-UBND ngày 12/11/2020

 

  • 193

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

2.002227

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020

3073/QĐ-UBND ngày 12/11/2020

 

  • 194

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

2.002228

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020

3073/QĐ-UBND ngày 12/11/2020

 

  • 195

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

2.002163

Phòng chống thiên tai

3185/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

922/QĐ-UBND ngày 04/4/2022

 

  • 196

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

2.002162

Phòng chống thiên tai

3185/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

922/QĐ-UBND ngày 04/4/2022

 

  • 197

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

2.002161

Phòng chống thiên tai

3185/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

922/QĐ-UBND ngày 04/4/2022

 

  • 198

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.

1.010091

Phòng chống thiên tai

2993/QĐ-UBND ngày 23/9/2021

 

 

  • 199

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.

1.010092

Phòng chống thiên tai

2993/QĐ-UBND ngày 23/9/2021

 

 

  • 200

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND xã

2.000206

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

1521/QĐ-UBND ngày 25/6/2020

3550/QĐ-UBND ngày 30/12/2020

 

  • 201

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền của UBND xã

2.000184

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

1521/QĐ-UBND ngày 25/6/2020

3550/QĐ-UBND ngày 30/12/2020

 

  • 202

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

1.003688

Đăng ký biện pháp bảo đảm

145/QĐ-UBND ngày 13/01/2022

815/QĐ-UBND ngày 05/4/2021

 

  • 203

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

1.004583

Đăng ký biện pháp bảo đảm

145/QĐ-UBND ngày 13/01/2022

815/QĐ-UBND ngày 05/4/2021

 

  • 204

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai (gồm trường hợp đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai xây dựng trong dự án của chủ đầu tư; trường hợp đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai của cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình mua nhà ở hình thành trong tương lai trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở và trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với nhà ở hình thành trong tương lai hoặc đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai của cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình xây dựng trên thửa đất thuộc quyền sử dụng của mình)

1.004550

Đăng ký biện pháp bảo đảm

145/QĐ-UBND ngày 13/01/2022

815/QĐ-UBND ngày 05/4/2021

 

  • 205

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

2.000801

Đăng ký biện pháp bảo đảm

145/QĐ-UBND ngày 13/01/2022

815/QĐ-UBND ngày 05/4/2021

 

  • 206

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1.000655

Đăng ký biện pháp bảo đảm

145/QĐ-UBND ngày 13/01/2022

815/QĐ-UBND ngày 05/4/2021

 

  • 207

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

1.003862

Đăng ký biện pháp bảo đảm

145/QĐ-UBND ngày 13/01/2022

815/QĐ-UBND ngày 05/4/2021

 

  • 208

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

1.003625

Đăng ký biện pháp bảo đảm

145/QĐ-UBND ngày 13/01/2022

815/QĐ-UBND ngày 05/4/2021

 

  • 209

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do lỗi của cơ quan đăng ký

1.003046

Đăng ký biện pháp bảo đảm

145/QĐ-UBND ngày 13/01/2022

815/QĐ-UBND ngày 05/4/2021

 

  • 210

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà là tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

 

Đăng ký biện pháp bảo đảm

2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

 

 

  • 211

Xoá đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đât, tài sản găn liền với đất kết hợp với đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

Đăng ký biện pháp bảo đảm

2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

 

 

  • 212

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký, kết hợp đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền vưới đất trên Giấy chứng nhận – Xác nhận trên Giấy chứng nhận

 

Đăng ký biện pháp bảo đảm

2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

 

 

  • 213

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền vưới đất, kết hợp đăng ký biến dộng do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận ( đổi tên hoặc giấy tờ nhân thân, địa chỉ) hoặc thây đổi thông tin về đơn vị hành chính – Xác nhận trên Giấy chứng nhận

 

Đăng ký biện pháp bảo đảm

2107/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

 

 

  • 214

Giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận” đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ

1.008243

Chính sách

Quyết định số 1024/QĐ-UBND ngày 10/5/2023